phong cảnh

noun
  1. lanscape, scenery,sight
    • Chúng tôi ngừng lại để xem phong cảnh
      We stopped to look at the sight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phong cảnh
Một người họa sĩ đang vẽ phong cảnh đồng quê.